BH₃BO₃
Phân tử 3D · kéo để xoay
Vi lượng & sắt chelate
Boric acid
H₃BO₃ · CAS 10043-35-3
Vài miligam quyết định đỉnh sinh trưởng có tiếp tục phân chia hay không.
61,83g/mol
6,2 mg/LLiều tham khảo
Vai trò trong môi trường nuôi cấy
Bo tham gia liên kết chéo thành tế bào (borat–rhamnogalacturonan) và vận chuyển đường. Vùng mô phân sinh, đầu rễ cần bo nhiều nhất; thiếu bo làm đỉnh chồi chết, rễ ngắn và dày.
Thẻ dữ liệu
| Tên tiếng Việt | Axit boric |
|---|---|
| Công thức | H₃BO₃ |
| Số CAS | 10043-35-3 |
| Khối lượng mol | 61,83 g/mol |
| Dạng | Tinh thể vảy trắng |
| Nhóm | Vi lượng & sắt chelate |
| Liều tham khảo | 6,2 mg/L (MS) |
Pha & bảo quản
Dung dịch mẹ
Trong dung dịch mẹ vi lượng 100×: 0,62 g/L; dùng 10 mL cho mỗi lít môi trường.
Bảo quản
Khô ráo, đậy kín; ghi nhãn rõ vì là hóa chất có độc tính sinh sản.
- Liều cao gây độc nhanh; cân bằng cân phân tích 0,1 mg.
- Không để chung khu vực thực phẩm.
Thiết bị đi cùng trong phòng lab
Hỏi nhanh về Boric acid
Tại sao nên pha bo trong dung dịch mẹ vi lượng?
Lượng dùng mỗi lít rất nhỏ (6,2 mg); pha dung dịch mẹ giúp cân chính xác hơn và tiết kiệm thời gian.
Thiếu bo nhận biết thế nào?
Đỉnh chồi hóa nâu, lá non biến dạng, rễ ngắn, phân nhánh bất thường.
Cùng nhóm vi lượng & sắt chelate
CoCl₂·6H₂OCobalt(II) chloride hexahydrateLượng nhỏ nhất trong công thức MS, chỉ 25 microgam mỗi lít.CuSO₄·5H₂OCopper(II) sulphate pentahydrateMàu xanh lam đặc trưng, vai trò thầm lặng trong chuỗi chuyền điện tử.FeSO₄·7H₂OIron(II) sulphate heptahydrateNguồn sắt cho diệp lục; luôn đi cặp với EDTA.C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈·2H₂ODisodium EDTA dihydrate“Chiếc càng cua” giữ sắt luôn ở dạng hòa tan.
Hóa Sinh · Đà Lạt
Cần Boric acid cho đợt pha tới?
Báo số lượng và quy cách, Hóa Sinh gửi báo giá kèm thông tin lô hàng.
